е́здивший ездивший

tính từ

Nghĩa

  1. đi lại, lái xe, du lịch, di chuyển

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchе́здившийе́здившеее́здившаяе́здившие
Sinh cáchе́здившегое́здившегое́здившейе́здивших
Tặng cáchе́здившемуе́здившемуе́здившейе́здившим
Đối cáchе́здившего, е́здившийе́здившеее́здившуюе́здивших, е́здившие
Công cụ cáchе́здившиме́здившиме́здившей, е́здившеюе́здившими
Giới cáchе́здившеме́здившеме́здившейе́здивших

е́здить ездить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. biết điуметь пользоваться средствами передвижения
  2. du lịchпутешествовать
  3. Đi, đápbằng xe, tàu, v. v...

Chia động từ

Hiện tại
яе́зжу
тые́здишь
он / она / оное́здит
мые́здим
вые́здите
оние́здят
Quá khứ
Giống đựcе́здил
Giống cáiе́здила
Giống trungе́здило
Số nhiềuе́здили
Mệnh lệnh
Số ítе́зди
Số nhiềuе́здите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngе́здящийе́здивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từе́здяе́здив, ездивши

Ví dụ

  • ездить на чём-л.
    đi [bằng] gì
  • ездить на поезде
    đáp tàu lửa, đi xe lửa
  • ездить на трамвае
    đi tàu điện

Từ liên quan

идти́đi, tiến; diễn ra, kéo dàiприе́хатьđến; đến, tớiпо́ездtàu hỏa; xe lửaуе́хатьrời đi; đi khỏiприезжа́тьĐến, tớiподъе́здcổng vào, lối vào; lối đi đén, đướng đi tớiпое́здкаchuyến đi xe; chuyến tham quanуезжа́тьra đi, đi khỏi, rời khỏi, rời, đi; Điвы́ехатьrời đi, chuyển đi, thuần ngựaсъездdốc, triền, sườn; đại hộiприе́здĐến nơi, tới nơiотъе́здRa đi, lên đường, khởi hànhпрое́хатьđi xe qua, lái qua, vượt qua, dành thời gian đi xeподъе́хатьđi xe đếnперее́хатьcánвы́ездngựa xe, xa mã; ra, đi ra, ra điзае́хатьghé qua, đến đón; lái xe vàoвыезжа́тьđi khỏi, dọn đi, thuần luyệnдое́хатьđến nơi; đi đến, đến nơiвъе́хатьlái xe vào, đi vào, dọn đếnпроезжа́тьđi xe qua, chạy xe quaпрое́здlối đi qua, chỗ đi qua; đi tầu, đi xeподъезжа́тьĐi đến, đi tới, đến gần, tới gầnперее́здchỗ đi qua, lối đi qua, đường đi qua; dịn nhà, đổi chỗ ở, đổi điезда́Điсъе́хатьđi xuống; rẽ vàoвъездchỗ vào, lối vào; vào, đi vào, nhập cảnhотъе́хатьlái xe rời điразъе́хатьсяchạy qua được, tránh nhau được; không gặp nhauвъезжа́тьdọn đến; vào, đi vàoразъе́здchỗ tránh; đi trở về, ra về, đi về, tản diзаезжа́тьghé thăm; ghé vào, tạt vào, rẽ vàoотъезжа́тьĐi xa, đi khỏi, đi được một quãngобъе́хатьlái tránh; đi vòng quanhнаезжа́тьgặp, gặp gỡ; tông vào, va phải, húc vào, đụng phảiуе́здHuyệnпроездно́йĐi tầu, đi xeразъезжа́тьchu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phương; Đi đây đi đó, đi khắp nơi, đi nhiều nơiнае́здđộng tác đưa máy quay tới gần; cuộc ghé thăm, cuộc đột kíchездовойĐiнае́хатьđâm xe vào, kéo đếnсъе́хатьсяdọn về ở chung; tụ họp từ nhiều nơiвыездно́йlưu động, đi công tácразъезжа́тьсяbỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhau; rách toạc ra, toạc raобъезжа́тьĐi khắp, đi đến nhiều nơi; đi thăm nhiều nơi, đi du lịch, chu du, ngao du, đi qua nhiều nơiсъезжа́тьrẽ, rẽ sang, rẽ vào, rẽ xuống; trượt xuốngсъезжа́тьсяtụ họp, tụ tập, tập họp, họp mặt; đi gặp nhau, gặp nhauзае́здGhé vào, tạt vào, rẽ vào; đến tớiобъе́здchỗ xe cộ đi vòng quanh; đi thăm nhiều nơiдоезжа́тьĐếnвъезднойVào, đi vào, nhập cảnhподъездно́йĐi đến, đi tớiвы́ездкаtập ngựaе́здкаchuyến điездо́кngười cưỡi ngựaзае́зженныйkiệt sức, kiệt lực; nhàm, nhàm taiнае́зженныйđã mòn, đã đi nhiều, quen thuộc, bị mònобъе́здкаtập ngựa, huấn luyện ngựa, cưỡi ngựa tập, phá tính ngựaобъе́здчикngười thuần dưỡng, người tập dượt; Nhân viên kiểm lâm, người coi rừng chuyên đi tuần phòngнедоезжатьнедоехатьобъездно́йvòng, quanh, vòng quanh, đi tuaобъе́зженныйđã thuần, đã quen đường; đã đi nhiều, đã khám phá kỹ, quen thuộcразъе́зженныйbị lún, bị mòn, đã đi lại nhiều