разъе́зд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chỗ tránhостановочныйпунки
- đi trở về, ra về, đi về, tản diотъездsự
- Đội kỵ mã tuần tiễu, đội kỵ binh cảnh giới, đội trinh sát cưỡi ngựa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | разъе́зд | разъе́зды |
| Sinh cách | разъе́зда | разъе́здов |
| Tặng cách | разъе́зду | разъе́здам |
| Đối cách | разъе́зд | разъе́зды |
| Công cụ cách | разъе́здом | разъе́здами |
| Giới cách | разъе́зде | разъе́здах |
Ví dụ
- разъезд началсяdân chúng bắt đầu tản đi, bắt đầu mỗi người tản ra một ngả
- разъезд делегатовcác đại biểu đi trở về (ra về)
- разъезды(поездка) [chuyến, cuộc] đi, đi đây đi đó; (путешествие) [chuyến, cuộc] chu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phương
Từ liên quan
разъе́хатьсяchạy qua được, tránh nhau được; không gặp nhauразъезжа́тьchu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phương; Đi đây đi đó, đi khắp nơi, đi nhiều nơiразъезжа́тьсяbỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhau; rách toạc ra, toạc raразъездно́йđi lại nhiều, công tác nhiều, di chuyển, đi công tácразъе́здитьсяthường xuyên đi lại, đi nhiều nơi, hay đi công tác, thường xuyên di chuyển