разъе́хаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy qua được, tránh nhau đượcне столкнувтись проехать мимо
- không gặp nhauс Тне встретиться, разминуться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | разъе́дусь |
| ты | разъе́дешься |
| он / она / оно | разъе́дется |
| мы | разъе́демся |
| вы | разъе́детесь |
| они | разъе́дутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | разъе́хался |
| Giống cái | разъе́халась |
| Giống trung | разъе́халось |
| Số nhiều | разъе́хались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | разъезжа́йся |
| Số nhiều | разъезжа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | разъе́хавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | разъе́хавшись |
Ví dụ
- эта улица так узка, что две машины с трудом могут разъехатьсяđường này chật đến nỗi hai xe khó lòng lắm mới tránh được nhau