разъе́хаться разъехаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy qua được, tránh nhau đượcне столкнувтись проехать мимо
  2. không gặp nhauс Тне встретиться, разминуться

Chia động từ

Tương lai
яразъе́дусь
тыразъе́дешься
он / она / оноразъе́дется
мыразъе́демся
выразъе́детесь
ониразъе́дутся
Quá khứ
Giống đựcразъе́хался
Giống cáiразъе́халась
Giống trungразъе́халось
Số nhiềuразъе́хались
Mệnh lệnh
Số ítразъезжа́йся
Số nhiềuразъезжа́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—разъе́хавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—разъе́хавшись

Ví dụ

  • эта улица так узка, что две машины с трудом могут разъехаться
    đường này chật đến nỗi hai xe khó lòng lắm mới tránh được nhau