перее́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cánВзадавить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перее́ду |
| ты | перее́дешь |
| он / она / оно | перее́дет |
| мы | перее́дем |
| вы | перее́дете |
| они | перее́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перее́хал |
| Giống cái | перее́хала |
| Giống trung | перее́хало |
| Số nhiều | перее́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переезжа́й |
| Số nhiều | переезжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перее́хавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перее́хав, переехавши |
Ví dụ
- его переехатьла машинаxe ô tô cán nó, cậu ấy bị ô tô cán phải

