Nghĩa
- bỏ nhau, lìa bỏ nhau, chia lìa nhauс Тразлучаться
- rách toạc ra, toạc raрваться от ветхости
- đi trở về, đi phân tán, ra về, đi về, tản về, tản điуезжать
- — choạc choãi, trượt giạng rathông tụcскользя, расходиться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разъезжа́юсь |
|---|
| ты | разъезжа́ешься |
|---|
| он / она / оно | разъезжа́ется |
|---|
| мы | разъезжа́емся |
|---|
| вы | разъезжа́етесь |
|---|
| они | разъезжа́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разъезжа́лся |
|---|
| Giống cái | разъезжа́лась |
|---|
| Giống trung | разъезжа́лось |
|---|
| Số nhiều | разъезжа́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разъезжа́йся |
|---|
| Số nhiều | разъезжа́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разъезжа́ющийся | разъезжа́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разъезжа́ясь | разъезжавшись |
|---|
Ví dụ
разъезжаться по домам
tản về (đi về) các nhà, ai về nhà nấy
разъезжаться на летние каникулы
đi trở về (tản về, ra về, đi về) nghỉ hè, đi phân tán (đi mỗi người một nơi) trong kỳ nghỉ hè
ноги разъезжатьсяаются на льду
chân bước choạc choãi trên băng, hai chân giạng ra trên mặt băng