Nghĩa
- ghé thămк Дпосещатьtạt, rẽ
- ghé vào, tạt vào, rẽ vàoостанавливаться по путиđi xe qua
- rẽ vàoза Всворачивать за что-л.
- đi vàoв Ввъезжать куда-л.
- đi vòng đếnподъезжать со стороны
- đi xa, đi sâu, đi lạc, đi loanh quanhуезжать далеко или не туда, куда следует
- đến tìm, ghé đónза Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заезжа́ю |
|---|
| ты | заезжа́ешь |
|---|
| он / она / оно | заезжа́ет |
|---|
| мы | заезжа́ем |
|---|
| вы | заезжа́ете |
|---|
| они | заезжа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заезжа́л |
|---|
| Giống cái | заезжа́ла |
|---|
| Giống trung | заезжа́ло |
|---|
| Số nhiều | заезжа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заезжа́й |
|---|
| Số nhiều | заезжа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заезжа́ющий | заезжа́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заезжая | заезжав, заезжавши |
|---|
Ví dụ
заезжать во двор
đi vào trong sân