объе́зженный
tính từ
Nghĩa
- đã thuần, đã quen đườngfor riding
- đã đi nhiều, đã khám phá kỹ, quen thuộc
| Tương lai | |
|---|---|
| я | объе́зжу |
| ты | объе́здишь |
| он / она / оно | объе́здит |
| мы | объе́здим |
| вы | объе́здите |
| они | объе́здят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | объе́здил |
| Giống cái | объе́здила |
| Giống trung | объе́здило |
| Số nhiều | объе́здили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | объе́зди |
| Số nhiều | объе́здите |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | объе́здивший |
| Bị động | — | объе́зженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | объе́здив, объездивши |