зае́зд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ghé vào, tạt vào, rẽ vào
- đến tớithông tụcприездsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зае́зд | зае́зды |
| Sinh cách | зае́зда | зае́здов |
| Tặng cách | зае́зду | зае́здам |
| Đối cách | зае́зд | зае́зды |
| Công cụ cách | зае́здом | зае́здами |
| Giới cách | зае́зде | зае́здах |
Ví dụ
- без заездаkhông ghé (tạt, rẽ) vào
- с заездомcó ghé (tạt, rẽ) vào
- полуфинальный заездđợt chạy thi (chạy đua, đua) bán kết