зае́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ghé qua, đến đón
- lái xe vào
- đến đón
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зае́ду |
| ты | зае́дешь |
| он / она / оно | зае́дет |
| мы | зае́дем |
| вы | зае́дете |
| они | зае́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зае́хал |
| Giống cái | зае́хала |
| Giống trung | зае́хало |
| Số nhiều | зае́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заезжа́й |
| Số nhiều | заезжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зае́хавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зае́хав, заехавши |