прое́зд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- lối đi qua, chỗ đi quaместоbằng tầu, xe, v. v. . .
- đi tầu, đi xeдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прое́зд | прое́зды |
| Sinh cách | прое́зда | прое́здов |
| Tặng cách | прое́зду | прое́здам |
| Đối cách | прое́зд | прое́зды |
| Công cụ cách | прое́здом | прое́здами |
| Giới cách | прое́зде | прое́здах |
Ví dụ
- нет проездаkhông có lối đi qua [cho xe cộ]
- плата за проездtiền [đi] tầu, tiền [đi] xe
