съе́здить съездить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Đi, đi... về

Chia động từ

Tương lai
ясъе́зжу
тысъе́здишь
он / она / оносъе́здит
мысъе́здим
высъе́здите
онисъе́здят
Quá khứ
Giống đựcсъе́здил
Giống cáiсъе́здила
Giống trungсъе́здило
Số nhiềuсъе́здили
Mệnh lệnh
Số ítсъе́зди
Số nhiềuсъе́здите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—съе́здивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—съе́здив, съездивши

Ví dụ

  • съездить за город
    đi ngoại thành về
  • съездить в Москву по делу
    đi Mát-xcơ-va có việc về