съе́здить
động từthể hoàn thành
Cặp thể е́здитьbiết đi; du lịch
Nghĩa
- Đi, đi... về
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | съе́зжу |
| ты | съе́здишь |
| он / она / оно | съе́здит |
| мы | съе́здим |
| вы | съе́здите |
| они | съе́здят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | съе́здил |
| Giống cái | съе́здила |
| Giống trung | съе́здило |
| Số nhiều | съе́здили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | съе́зди |
| Số nhiều | съе́здите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | съе́здивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | съе́здив, съездивши |
Ví dụ
- съездить за городđi ngoại thành về
- съездить в Москву по делуđi Mát-xcơ-va có việc về

