ездо́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người cưỡi ngựaверхом
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ездо́к | ездоки́ |
| Sinh cách | ездока́ | ездоко́в |
| Tặng cách | ездоку́ | ездока́м |
| Đối cách | ездока́ | ездоко́в |
| Công cụ cách | ездоко́м | ездока́ми |
| Giới cách | ездоке́ | ездока́х |
Ví dụ
- туда я больше не ездокtôi không muốn đi đến đấy nữa