ездо́к ездок

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người cưỡi ngựaверхом

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchездо́кездоки́
Sinh cáchездока́ездоко́в
Tặng cáchездоку́ездока́м
Đối cáchездока́ездоко́в
Công cụ cáchездоко́мездока́ми
Giới cáchездоке́ездока́х

Ví dụ

  • туда я больше не ездок
    tôi không muốn đi đến đấy nữa

е́здка ездка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chuyến đi

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchе́здкае́здки
Sinh cáchе́здкие́здок
Tặng cáchе́здкее́здкам
Đối cáchе́здкуе́здки
Công cụ cáchе́здкой, е́здкоюе́здками
Giới cáchе́здкее́здках