Nghĩa
- chu du, ngao du, du lịch, du ngoạn, bôn ba, du phươngпутешествовать
- Đi đây đi đó, đi khắp nơi, đi nhiều nơi
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | разъезжа́ю |
|---|
| ты | разъезжа́ешь |
|---|
| он / она / оно | разъезжа́ет |
|---|
| мы | разъезжа́ем |
|---|
| вы | разъезжа́ете |
|---|
| они | разъезжа́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | разъезжа́л |
|---|
| Giống cái | разъезжа́ла |
|---|
| Giống trung | разъезжа́ло |
|---|
| Số nhiều | разъезжа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | разъезжа́й |
|---|
| Số nhiều | разъезжа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | разъезжа́ющий | разъезжа́вший |
|---|
| Bị động | разъезжаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | разъезжая | разъезжав, разъезжавши |
|---|
Ví dụ
разъезжать по свету
chu du thiên hạ, du lịch khắp thế giới, ngao du khắp các nước
разъезжать по делам службы
đi công tác (đi công cán) ở nhiều nơi