отъе́зд отъезд

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ra đi, lên đường, khởi hành

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchотъе́здотъе́зды
Sinh cáchотъе́здаотъе́здов
Tặng cáchотъе́здуотъе́здам
Đối cáchотъе́здотъе́зды
Công cụ cáchотъе́здомотъе́здами
Giới cáchотъе́здеотъе́здах

Ví dụ

  • быть в отъезде
    tạm vắng, tạm thời vắng mặt

Từ liên quan

по́ездtàu hỏa; xe lửaе́здитьbiết đi; du lịchподъе́здcổng vào, lối vào; lối đi đén, đướng đi tớiпое́здкаchuyến đi xe; chuyến tham quanсъездdốc, triền, sườn; đại hộiзае́хатьghé qua, đến đón; lái xe vàoезда́Điезжа́тьđến bằng xe; lái xeзаезжа́тьghé thăm; ghé vào, tạt vào, rẽ vàoобъе́хатьlái tránh; đi vòng quanhпроездно́йĐi tầu, đi xeнае́здđộng tác đưa máy quay tới gần; cuộc ghé thăm, cuộc đột kíchездовойĐiобъезжа́тьĐi khắp, đi đến nhiều nơi; đi thăm nhiều nơi, đi du lịch, chu du, ngao du, đi qua nhiều nơiзае́здGhé vào, tạt vào, rẽ vào; đến tớiнае́здникNgười cưỡi ngựa, kỵ sĩ, kỵ mãобъе́здchỗ xe cộ đi vòng quanh; đi thăm nhiều nơiпое́здитьđi chơi, đi đây đó, đi loanh quanh, đi du lịchобъе́здитьđi khắp, chu duподъездно́йĐi đến, đi tớiавтопо́ездĐoàn ô tô, ô tô có rơ moócе́здкаchuyến điездо́кngười cưỡi ngựaзае́здитьlàm. . . mệt lử, làm. . . hết hơi, làm. . . kiệt sức; phi. . . chạy kiệt sứcзае́зженныйkiệt sức, kiệt lực; nhàm, nhàm taiнае́здницаNgười phụ nữ cưỡi ngựa, nữ kỵ sĩпоездно́йTàu lửa, xe lửa, tàu hoả, xe hoả, hỏaxa, tàuпрое́здитьđiобъездно́йvòng, quanh, vòng quanh, đi tuaбункер-поезддизель-поездэлектропо́ездXe lửa điệnпоездочныйпереездить