отъе́зд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ra đi, lên đường, khởi hành
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отъе́зд | отъе́зды |
| Sinh cách | отъе́зда | отъе́здов |
| Tặng cách | отъе́зду | отъе́здам |
| Đối cách | отъе́зд | отъе́зды |
| Công cụ cách | отъе́здом | отъе́здами |
| Giới cách | отъе́зде | отъе́здах |
Ví dụ
- быть в отъездеtạm vắng, tạm thời vắng mặt
Từ liên quan
по́ездtàu hỏa; xe lửaе́здитьbiết đi; du lịchподъе́здcổng vào, lối vào; lối đi đén, đướng đi tớiпое́здкаchuyến đi xe; chuyến tham quanсъездdốc, triền, sườn; đại hộiзае́хатьghé qua, đến đón; lái xe vàoезда́Điезжа́тьđến bằng xe; lái xeзаезжа́тьghé thăm; ghé vào, tạt vào, rẽ vàoобъе́хатьlái tránh; đi vòng quanhпроездно́йĐi tầu, đi xeнае́здđộng tác đưa máy quay tới gần; cuộc ghé thăm, cuộc đột kíchездовойĐiобъезжа́тьĐi khắp, đi đến nhiều nơi; đi thăm nhiều nơi, đi du lịch, chu du, ngao du, đi qua nhiều nơiзае́здGhé vào, tạt vào, rẽ vào; đến tớiнае́здникNgười cưỡi ngựa, kỵ sĩ, kỵ mãобъе́здchỗ xe cộ đi vòng quanh; đi thăm nhiều nơiпое́здитьđi chơi, đi đây đó, đi loanh quanh, đi du lịchобъе́здитьđi khắp, chu duподъездно́йĐi đến, đi tớiавтопо́ездĐoàn ô tô, ô tô có rơ moócе́здкаchuyến điездо́кngười cưỡi ngựaзае́здитьlàm. . . mệt lử, làm. . . hết hơi, làm. . . kiệt sức; phi. . . chạy kiệt sứcзае́зженныйkiệt sức, kiệt lực; nhàm, nhàm taiнае́здницаNgười phụ nữ cưỡi ngựa, nữ kỵ sĩпоездно́йTàu lửa, xe lửa, tàu hoả, xe hoả, hỏaxa, tàuпрое́здитьđiобъездно́йvòng, quanh, vòng quanh, đi tuaбункер-поезддизель-поездэлектропо́ездXe lửa điệnпоездочныйпереездить
