езда́ езда

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Đibằng xe, tàu, v. v. . .

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchезда́—
Sinh cáchезды́—
Tặng cáchезде́—
Đối cáchезду́—
Công cụ cáchездо́й, ездо́ю—
Giới cáchезде́—

Ví dụ

  • езда на велосипеде
    [sự] đi xe đạp
  • долгая езда по железной дороге утомила его
    anh ấy mệt vì đi xe lửa trong thời gian lâu

Từ liên quan