езда́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- Đibằng xe, tàu, v. v. . .
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | езда́ | — |
| Sinh cách | езды́ | — |
| Tặng cách | езде́ | — |
| Đối cách | езду́ | — |
| Công cụ cách | ездо́й, ездо́ю | — |
| Giới cách | езде́ | — |
Ví dụ
- езда на велосипеде[sự] đi xe đạp
- долгая езда по железной дороге утомила егоanh ấy mệt vì đi xe lửa trong thời gian lâu
