съезд

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. dốc, triền, sườnместо спуска
  2. đại hộiсобраниеcuộc
  3. đến nơi, đếnприбытиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсъе́здсъе́зды
Sinh cáchсъе́здасъе́здов
Tặng cáchсъе́здусъе́здам
Đối cáchсъе́здсъе́зды
Công cụ cáchсъе́здомсъе́здами
Giới cáchсъе́здесъе́здах

Ví dụ

  • партийный съезд
    [cuộc] đại hội đảng
  • съезд профсоюзов
    [cuộc] đại hội công đoàn
  • начался съезд гостей
    khách khứa bắt đầu đến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa