съезд
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- dốc, triền, sườnместо спуска
- đại hộiсобраниеcuộc
- đến nơi, đếnприбытиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | съе́зд | съе́зды |
| Sinh cách | съе́зда | съе́здов |
| Tặng cách | съе́зду | съе́здам |
| Đối cách | съе́зд | съе́зды |
| Công cụ cách | съе́здом | съе́здами |
| Giới cách | съе́зде | съе́здах |
Ví dụ
- партийный съезд[cuộc] đại hội đảng
- съезд профсоюзов[cuộc] đại hội công đoàn
- начался съезд гостейkhách khứa bắt đầu đến
Từ liên quan
е́здитьbiết đi; du lịchсъе́здитьĐi, đi... vềезда́Điсъе́хатьđi xuống; rẽ vàoсъе́хатьсяdọn về ở chung; tụ họp từ nhiều nơiсъезжа́тьrẽ, rẽ sang, rẽ vào, rẽ xuống; trượt xuốngсъезжа́тьсяtụ họp, tụ tập, tập họp, họp mặt; đi gặp nhau, gặp nhauсъе́здовскийĐại hộiсъезжаниесъе́зжийthuộc đại hội, thuộc hội nghị, về đại hội, về hội nghị
