доезжа́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể дое́хатьđến nơi; đi đến, đến nơi
Nghĩa
- Đếnbằng xe, tàu,...
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доезжа́ю |
| ты | доезжа́ешь |
| он / она / оно | доезжа́ет |
| мы | доезжа́ем |
| вы | доезжа́ете |
| они | доезжа́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доезжа́л |
| Giống cái | доезжа́ла |
| Giống trung | доезжа́ло |
| Số nhiều | доезжа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доезжа́й |
| Số nhiều | доезжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доезжа́ющий | доезжа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доезжа́я | доезжав, доезжавши |
Ví dụ
- не доезжатьая до...không (chưa) đến...
- не доезжатьая трёх километров до городаcách thành phố ba cây số