вы́ехать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rời đi, chuyển đi, thuần ngựa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | вы́еду |
| ты | вы́едешь |
| он / она / оно | вы́едет |
| мы | вы́едем |
| вы | вы́едете |
| они | вы́едут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вы́ехал |
| Giống cái | вы́ехала |
| Giống trung | вы́ехало |
| Số nhiều | вы́ехали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выезжа́й |
| Số nhiều | выезжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вы́ехавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вы́ехав, выехавши |
