съезжа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tụ họp, tụ tập, tập họp, họp mặtсобираться
- đi gặp nhau, gặp nhauвстречаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | съезжа́юсь |
| ты | съезжа́ешься |
| он / она / оно | съезжа́ется |
| мы | съезжа́емся |
| вы | съезжа́етесь |
| они | съезжа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | съезжа́лся |
| Giống cái | съезжа́лась |
| Giống trung | съезжа́лось |
| Số nhiều | съезжа́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | съезжа́йся |
| Số nhiều | съезжа́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | съезжа́ющийся | съезжа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | съезжа́ясь | съезжавшись |
Ví dụ
- гости съезжатьсяаютсяkhách khứa đang đi đến