подъездно́й
tính từ
Nghĩa
- Đi đến, đi tới
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | подъездно́й | подъездно́е | подъездна́я | подъездны́е |
| Sinh cách | подъездно́го | подъездно́го | подъездно́й | подъездны́х |
| Tặng cách | подъездно́му | подъездно́му | подъездно́й | подъездны́м |
| Đối cách | подъездно́й | подъездно́е | подъездну́ю | подъездны́е |
| Công cụ cách | подъездны́м | подъездны́м | подъездно́й | подъездны́ми |
| Giới cách | подъездно́м | подъездно́м | подъездно́й | подъездны́х |
Ví dụ
- подъездной путьж. — -д. đường phụ, đường nhánh