пи́шущий пишущий

tính từ

Nghĩa

  1. Viết

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпи́шущийпи́шущеепи́шущаяпи́шущие
Sinh cáchпи́шущегопи́шущегопи́шущейпи́шущих
Tặng cáchпи́шущемупи́шущемупи́шущейпи́шущим
Đối cáchпи́шущий, пи́шущегопи́шущеепи́шущуюпи́шущие, пи́шущих
Công cụ cáchпи́шущимпи́шущимпи́шущей, пи́шущеюпи́шущими
Giới cáchпи́шущемпи́шущемпи́шущейпи́шущих
Dạng ngắnпи́шущпи́шущепи́шущапи́шущи

Ví dụ

  • пишущая машинка
    [cái] máy chữ

писа́ть писать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. viết, sáng tácбыть автором
  2. viết, kểбыть автором
  3. vẽсоздавать произведения живописи
  4. vẽ
  5. viết, nhắn tincan be used in the sense of texting someone by typing
  6. viếtнаносить на поверхность буквы, знаки

Chia động từ

Hiện tại
япишу́
тыпи́шешь
он / она / онопи́шет
мыпи́шем
выпи́шете
онипи́шут
Quá khứ
Giống đựcписа́л
Giống cáiписа́ла
Giống trungписа́ло
Số nhiềuписа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпиши́
Số nhiềuпиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпи́шущийписа́вший
Bị độngпи́шемыйпи́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпиша́писа́в, писа́вши

Từ liên quan

письмо́Thưписа́тельnhà văn; Nhà văn, văn sĩ, người cầm bút, cây bút, văn gia, tác giaспи́сокbảng kê, bảng kê khai, bảng thống kê, bảng; danh sách, danh mụcзапи́скаhồi ký; nhật kýзаписа́тьghi lại, ghi chép; ghi âm, ghi hìnhна́дписьchữ khắc; dòng chữподписа́тьviết thêm bên dưới; kýза́письghi chép; ghi chép, biên chépописа́тьmiêu tả, kiểm kê, kê biên, vẽ ngoại tiếpпо́дписьchữ ký; dòng chữ, hàng chữпи́сьменныйviết; Viết, thành vănжи́вописьhội họa; hội họaвы́писатьchép lại; đặt muaсписа́тьxóa sổ; quy choперепи́скаchép lại, sao lại, viết lại, sao lục; Thư từ, thư tínписа́тьсяViếtрасписа́ниеlịch trình; thời khóa biểuрасписа́ться— say sưa viết, mải mê viết, mải viếtпрописа́тьghi thông tin; kê đơnпропи́скаdấu đăng kí; Đăng ký, đăng ký cư trúпереписа́тьchép lại; lập danh sách, điều tra dân sốрасписа́тьmô tả tỉ mỉ; vẽ trang tríприписа́тьquy cho, gán choраспи́скаgiấy biên nhận, giấy ghi nhận, biên lai, phái laiвы́пискаcho ra viện; chép, biên, kêвписа́тьghi vào, chèn vào; viết vào, điền vàoзаписа́тьсяđặt lịch hẹn; đăng ký hẹnпредписа́ниеlời dặn, lời căn dặn; Mệnh lệnh, lệnh, chỉ thịподписа́тьсяký tên; kýперепи́сыватьсяtrao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư từпредписа́тьra lệnh, quy địnhприпи́скаbáo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêm; tái bútписе́цthư lại, người chép; người chép bản thảoдописа́тьviết xong; viết thêmвписа́тьсяhòa nhập, vừa khớpрукопи́сныйViết tayвы́писатьсяxuất việnписани́наchữ viết nguệch ngoạc, bài viết vụng vềписа́тельницаNữ sĩ, nữ văn sĩ, cây bút nữ; nữ văn hàoпе́реписьthống kê, kiểm kê, kê khai; điều tra dân sốписьмецо́bức thư nhỏ, bức thư bé, bức thư nhỏ xíuнадписа́тьtặng; khắc, ghiпро́письChữ mẫu viết tậpотписа́тьdi tặng, để lại trong di chúcпрописа́тьсяđăng ký thường trú, xin giấy phép cư trú, khai báo tạm trúопи́скаChữ viết nhầm, lỗi do vô ý viết saiотпи́скаTrả lời lấy lệ, trả lời quấy quá, trả lời cho xong chuyệnнаписа́тьсяđược viết, được đánh máy, được ghi lại

Từ đồng nghĩa