приписа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quy cho, gán cho
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | припишу́ |
| ты | припи́шешь |
| он / она / оно | припи́шет |
| мы | припи́шем |
| вы | припи́шете |
| они | припи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | приписа́л |
| Giống cái | приписа́ла |
| Giống trung | приписа́ло |
| Số nhiều | приписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | припиши́ |
| Số nhiều | припиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | приписа́вший |
| Bị động | — | припи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | приписа́в, приписавши |