приписа́ть приписать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. quy cho, gán cho

Chia động từ

Tương lai
яприпишу́
тыприпи́шешь
он / она / оноприпи́шет
мыприпи́шем
выприпи́шете
ониприпи́шут
Quá khứ
Giống đựcприписа́л
Giống cáiприписа́ла
Giống trungприписа́ло
Số nhiềuприписа́ли
Mệnh lệnh
Số ítприпиши́
Số nhiềuприпиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—приписа́вший
Bị động—припи́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—приписа́в, приписавши

Từ liên quan