записа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể запи́сыватьghi chép; ghi lại
Nghĩa
- ghi lại, ghi chép
- ghi âm, ghi hình
- ghi đè
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запишу́ |
| ты | запи́шешь |
| он / она / оно | запи́шет |
| мы | запи́шем |
| вы | запи́шете |
| они | запи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | записа́л |
| Giống cái | записа́ла |
| Giống trung | записа́ло |
| Số nhiều | записа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запиши́ |
| Số nhiều | запиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | записа́вший |
| Bị động | — | запи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | записа́в, записавши |
