списа́ть списать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. xóa sổснять с баланса, перевести в убытки
  2. quy choпосчитать причиной
  3. chép bài gian lậnсмошенничать на контрольной
  4. chép lạiскопировать письмом
  5. chép bài gian lận
  6. chép lại

Chia động từ

Tương lai
яспишу́
тыспи́шешь
он / она / оноспи́шет
мыспи́шем
выспи́шете
ониспи́шут
Quá khứ
Giống đựcсписа́л
Giống cáiсписа́ла
Giống trungсписа́ло
Số nhiềuсписа́ли
Mệnh lệnh
Số ítспиши́
Số nhiềuспиши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—списа́вший
Bị động—спи́санный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—списа́в, списавши