списа́ть списать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- xóa sổснять с баланса, перевести в убытки
- quy choпосчитать причиной
- chép bài gian lậnсмошенничать на контрольной
- chép lạiскопировать письмом
- chép bài gian lận
- chép lại
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | спишу́ |
|---|
| ты | спи́шешь |
|---|
| он / она / оно | спи́шет |
|---|
| мы | спи́шем |
|---|
| вы | спи́шете |
|---|
| они | спи́шут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | списа́л |
|---|
| Giống cái | списа́ла |
|---|
| Giống trung | списа́ло |
|---|
| Số nhiều | списа́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | спиши́ |
|---|
| Số nhiều | спиши́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | списа́вший |
|---|
| Bị động | — | спи́санный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | списа́в, списавши |
|---|