распи́ска
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- giấy biên nhận, giấy ghi nhận, biên lai, phái laiдокументgiấy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | распи́ска | распи́ски |
| Sinh cách | распи́ски | распи́сок |
| Tặng cách | распи́ске | распи́скам |
| Đối cách | распи́ску | распи́ски |
| Công cụ cách | распи́ской, распи́скою | распи́сками |
| Giới cách | распи́ске | распи́сках |
Ví dụ
- сдать что-л. под расписку кому-л.nộp cho ai cai gì lấy giấy biên nhận (giấy ghi nhận, biên lai)
- дать кому-л. распискуviết giấy biên nhận (giây ghi nhận, biên lai) cho ai
- долговая распискаvăn tư nơ, trái khế, khế ước vay nợ