распи́ска расписка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. giấy biên nhận, giấy ghi nhận, biên lai, phái laiдокументgiấy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchраспи́скараспи́ски
Sinh cáchраспи́скираспи́сок
Tặng cáchраспи́скераспи́скам
Đối cáchраспи́скураспи́ски
Công cụ cáchраспи́ской, распи́скоюраспи́сками
Giới cáchраспи́скераспи́сках

Ví dụ

  • сдать что-л. под расписку кому-л.
    nộp cho ai cai gì lấy giấy biên nhận (giấy ghi nhận, biên lai)
  • дать кому-л. расписку
    viết giấy biên nhận (giây ghi nhận, biên lai) cho ai
  • долговая расписка
    văn tư nơ, trái khế, khế ước vay nợ