письмо́
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Thư
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | письмо́ | пи́сьма |
| Sinh cách | письма́ | пи́сем |
| Tặng cách | письму́ | пи́сьмам |
| Đối cách | письмо́ | пи́сьма |
| Công cụ cách | письмо́м | пи́сьмами |
| Giới cách | письме́ | пи́сьмах |
Ví dụ
- заказное письмоthư bảo đảm
- официальное письмоcông văn
- искусство письмоаnghệ thuật viết chữ, thư pháp, bút pháp
Từ liên quan
писа́тельnhà văn; Nhà văn, văn sĩ, người cầm bút, cây bút, văn gia, tác giaпи́сьменныйviết; Viết, thành vănжи́вописьhội họa; hội họaписа́тьсяViếtрасписа́ниеlịch trình; thời khóa biểuписа́тельскийNhà văn, văn sĩпи́сарьThư ký, văn thưгра́мотноĐúng ngữ pháp, đúng văn phạm; — thành thạo, thông thạo, am hiểuпи́сьменноViếtпи́сьменностьvăn chương, văn học; văn tự, chữ viết, chữписьмецо́bức thư nhỏ, bức thư bé, bức thư nhỏ xíuгра́мотностьBiết chữ, biết đọc, biết viết; trình độ thông thạoжизнеописа́ниеTiểu sử, sự tíchписьмоводи́тельthư ký, nhân viên văn phòng, thư lạiписьмо́вникsách mẫu thư, sổ thư từ; người viết thư, người soạn thưписьмоно́сецNgười đưa thư, người phát thư



