вписа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ghi vào, chèn vào
- viết vào, điền vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | впишу́ |
| ты | впи́шешь |
| он / она / оно | впи́шет |
| мы | впи́шем |
| вы | впи́шете |
| они | впи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вписа́л |
| Giống cái | вписа́ла |
| Giống trung | вписа́ло |
| Số nhiều | вписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | впиши́ |
| Số nhiều | впиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | вписа́вший |
| Bị động | — | впи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | вписа́в, вписавши |