перепи́ска
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chép lại, sao lại, viết lại, sao lụcдействиеsự
- Thư từ, thư tín
- trao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư từобмен письмамиsự
- đánh máyна пишущей машинкеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | перепи́ска | перепи́ски |
| Sinh cách | перепи́ски | перепи́сок |
| Tặng cách | перепи́ске | перепи́скам |
| Đối cách | перепи́ску | перепи́ски |
| Công cụ cách | перепи́ской | перепи́сками |
| Giới cách | перепи́ске | перепи́сках |
Ví dụ
- издать перепискуГоголя — xuất bản thư từ (thư tín) của Gô-gôn
- вести перепискуtrao đổi thư từ, giao dịch thư tín, liên lạc bằng thư tín