отпи́ска
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Trả lời lấy lệ, trả lời quấy quá, trả lời cho xong chuyện
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | отпи́ска | отпи́ски |
| Sinh cách | отпи́ски | отпи́сок |
| Tặng cách | отпи́ске | отпи́скам |
| Đối cách | отпи́ску | отпи́ски |
| Công cụ cách | отпи́ской, отпи́скою | отпи́сками |
| Giới cách | отпи́ске | отпи́сках |