за́пись
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- ghi chépзаписанноеđiều, bản
- ghi chép, biên chépдействиеsự
- ghi âm, thu thanhна пластинку и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пись | за́писи |
| Sinh cách | за́писи | за́писей |
| Tặng cách | за́писи | за́писям |
| Đối cách | за́пись | за́писи |
| Công cụ cách | за́писью | за́писями |
| Giới cách | за́писи | за́писях |

