предписа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ra lệnh, quy định
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | предпишу́ |
| ты | предпи́шешь |
| он / она / оно | предпи́шет |
| мы | предпи́шем |
| вы | предпи́шете |
| они | предпи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | предписа́л |
| Giống cái | предписа́ла |
| Giống trung | предписа́ло |
| Số nhiều | предписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | предпиши́ |
| Số nhiều | предпиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | предписа́вший |
| Bị động | — | предпи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | предписа́в, предписавши |