отписа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- di tặng, để lại trong di chúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отпишу́ |
| ты | отпи́шешь |
| он / она / оно | отпи́шет |
| мы | отпи́шем |
| вы | отпи́шете |
| они | отпи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отписа́л |
| Giống cái | отписа́ла |
| Giống trung | отписа́ло |
| Số nhiều | отписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпиши́ |
| Số nhiều | отпиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отписа́вший |
| Bị động | — | отпи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отписа́в, отписавши |