запи́ска
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- hồi kýвоспоминания
- nhật kýдневник
- Thư, thư con, thư ngắn
- tờ trình, báo cáoофициальная
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запи́ска | запи́ски |
| Sinh cách | запи́ски | запи́сок |
| Tặng cách | запи́ске | запи́скам |
| Đối cách | запи́ску | запи́ски |
| Công cụ cách | запи́ской, запи́скою | запи́сками |
| Giới cách | запи́ске | запи́сках |
Ví dụ
- учёные записки(издание) [tập] chuyên san, kỷ yếu
- любовная запискаthư tình
- подать докладную запискуgửi báo cáo, đệ tờ trình

