переписа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chép lại
- lập danh sách, điều tra dân sốof
- đăng ký lạicolloquial
- viết lại, đánh máy lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепишу́ |
| ты | перепи́шешь |
| он / она / оно | перепи́шет |
| мы | перепи́шем |
| вы | перепи́шете |
| они | перепи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | переписа́л |
| Giống cái | переписа́ла |
| Giống trung | переписа́ло |
| Số nhiều | переписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепиши́ |
| Số nhiều | перепиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | переписа́вший |
| Bị động | — | перепи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | переписа́в, переписавши |