надписа́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể надпи́сыватьviết chồng lên, viết... lên trên; Viết trên, ghi trên, đề trên, đề... lên, viết... lên
Nghĩa
- tặng
- khắc, ghi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надпишу́ |
| ты | надпи́шешь |
| он / она / оно | надпи́шет |
| мы | надпи́шем |
| вы | надпи́шете |
| они | надпи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надписа́л |
| Giống cái | надписа́ла |
| Giống trung | надписа́ло |
| Số nhiều | надписа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надпиши́ |
| Số nhiều | надпиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надписа́вший |
| Bị động | — | надпи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надписа́в, надписавши |