припи́ска приписка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. báo cáo láo thêm, báo cáo thượng lên, tố thêmзавышениеđiều, khoản
  2. tái bútк концу письмаđoạn
  3. viết thêm, ghi thêmдействиеsự
  4. đoạn ghi chépзаметка
  5. đoạn viết thêm, đọan ghi thêmнебольшое дополнение
  6. đăng ký, ghi vào sổрегистрацияsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприпи́скаприпи́ски
Sinh cáchприпи́скиприпи́сок
Tặng cáchприпи́скеприпи́скам
Đối cáchприпи́скуприпи́ски
Công cụ cáchприпи́ской, припи́скоюприпи́сками
Giới cáchприпи́скеприпи́сках

Từ liên quan