расписа́ние расписание

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. lịch trình
  2. thời khóa biểuв учебном заведении
  3. Thời khắc biểu, thời gian biểu, bảng giờ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchрасписа́ниерасписа́ния
Sinh cáchрасписа́ниярасписа́ний
Tặng cáchрасписа́ниюрасписа́ниям
Đối cáchрасписа́ниерасписа́ния
Công cụ cáchрасписа́ниемрасписа́ниями
Giới cáchрасписа́ниирасписа́ниях

Ví dụ

  • составит расписание
    lập thời khắc biểu, làm thời gian biểu
  • по расписанию
    theo thời khắc biểu (thời gian biểu)
  • расписание поездов
    bảng giờ tàu chạy

Từ liên quan