расписа́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- lịch trình
- thời khóa biểuв учебном заведении
- Thời khắc biểu, thời gian biểu, bảng giờ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | расписа́ние | расписа́ния |
| Sinh cách | расписа́ния | расписа́ний |
| Tặng cách | расписа́нию | расписа́ниям |
| Đối cách | расписа́ние | расписа́ния |
| Công cụ cách | расписа́нием | расписа́ниями |
| Giới cách | расписа́нии | расписа́ниях |
Ví dụ
- составит расписаниеlập thời khắc biểu, làm thời gian biểu
- по расписаниюtheo thời khắc biểu (thời gian biểu)
- расписание поездовbảng giờ tàu chạy
Từ liên quan
писа́тельnhà văn; Nhà văn, văn sĩ, người cầm bút, cây bút, văn gia, tác giaспи́сокbảng kê, bảng kê khai, bảng thống kê, bảng; danh sách, danh mụcзапи́скаhồi ký; nhật kýподписа́тьviết thêm bên dưới; kýза́письghi chép; ghi chép, biên chépпо́дписьchữ ký; dòng chữ, hàng chữсписа́тьxóa sổ; quy choперепи́скаchép lại, sao lại, viết lại, sao lục; Thư từ, thư tínпропи́скаdấu đăng kí; Đăng ký, đăng ký cư trúпереписа́тьchép lại; lập danh sách, điều tra dân sốвы́пискаcho ra viện; chép, biên, kêпредписа́ниеlời dặn, lời căn dặn; Mệnh lệnh, lệnh, chỉ thịписани́наchữ viết nguệch ngoạc, bài viết vụng vềпро́письChữ mẫu viết tậpопи́скаChữ viết nhầm, lỗi do vô ý viết saiописа́тьсяViết nhầm, viết sai