описа́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- miêu tả, kiểm kê, kê biên, vẽ ngoại tiếp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | опишу́ |
| ты | опи́шешь |
| он / она / оно | опи́шет |
| мы | опи́шем |
| вы | опи́шете |
| они | опи́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | описа́л |
| Giống cái | описа́ла |
| Giống trung | описа́ло |
| Số nhiều | описа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | опиши́ |
| Số nhiều | опиши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | описа́вший |
| Bị động | — | опи́санный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | описа́в, описа́вши |
