ма́завший мазавший

tính từ

Nghĩa

  1. bôi, trát, quệt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchма́завшийма́завшеема́завшаяма́завшие
Sinh cáchма́завшегома́завшегома́завшейма́завших
Tặng cáchма́завшемума́завшемума́завшейма́завшим
Đối cáchма́завшего, ма́завшийма́завшеема́завшуюма́завших, ма́завшие
Công cụ cáchма́завшимма́завшимма́завшей, ма́завшеюма́завшими
Giới cáchма́завшемма́завшемма́завшейма́завших

ма́зать мазать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bôi, phết, phiết, xoa, tô, quệt, trát

Chia động từ

Hiện tại
яма́жу
тыма́жешь
он / она / онома́жет
мыма́жем
выма́жете
онима́жут
Quá khứ
Giống đựcма́зал
Giống cáiма́зала
Giống trungма́зало
Số nhiềuма́зали
Mệnh lệnh
Số ítма́жь
Số nhiềuма́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngма́жущийма́завший
Bị động—ма́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từма́жамазав, мазавши

Ví dụ

  • мазать хлеб маслом
    phết (quệt) bơ vào bánh mì

Từ liên quan

мазьThuốc cao, thuốc dán, thuốc bôi, pom-mát, mỡсма́затьlàm mờ; làm nhòeсма́зыватьbôi mỡ, bôi trơn; tra dầuсма́зкаbôi mỡ, bôi trơn; dầu nhờn, dầu mỡ, dầu máy, dầu luyn, chất bôi trơnизма́затьlàm bẩn, bôi bẩn, vấy bẩn, làm nhọ, làm nhớp; quệt hếtнама́затьphết, bôi lênразма́зыватьBôi, quệt, phết, phiết, xoa, thoa, miết, bôi... ra, bôi trơn, làm loang raзама́затьbôi kín; che đậyзама́зкаMattit, mát-títразма́затьbôi lem, kéo dài dòngмазо́кnét bút; nét sơn dầuпрома́затьbôi dầu, bôi mỡ, bôi trơn; trét, miếtвы́мазатьbôi bẩn, làm bẩn; Bôi, quét, phết, trét, trátнама́зыватьbôi, phết, quết, thoaма́занкаnhà đất, nhà tranh vách đấtперема́затьbôi bẩn, làm bẩn, lem luốc, phết bẩnпома́затьxức, bôi dầu, thánh hóa; bôi, phết, thoaмази́лаkẻ yếu đuối, người hèn nhát, đồ yếu ớtобма́затьbôi bẩn, bôi lem luốc, bôi khắp nơi; trát, bịt, bôi, phủзама́зыватьlàm bẩn, bôi bẩn, vấy bẩn; sơn, quét sơn, phủ sơn, quét vôi, bôi màu, tô màuпомазо́кbàn chải nhỏ, bàn chải cạo râu; bàn chải cạo râuвма́зыватьtrát vào, trám vào, gắn vào, bịt vàoвыма́зыватьbôi bẩn, quệt bẩn, làm bẩn, lem luốcзама́зыватьсяBẩn, vấy bẩnма́затьсяbôi xoa, thoaнама́зыватьсяbôi lên mình, thoa lên ngườiобма́зыватьBôi, tô, xoa, trát, trét, quét, quệt, phết, phiết, quết; vấy bẩn, bôi bẩn, làm bẩnобма́зыватьсяDính bẩn, vấy bẩnперема́затьсяbôi bẩn, làm bẩn mình, lem luốcподма́зыватьbôi, xoa, thoa, bôi trơn; trátподма́зыватьсяbôi môi, tô môi, đánh môi son; nịnh hót, ton hót, xu nịnh, nịnh nọt, bỡ đỡразмазня́cháo loãng, đồ sệt, kẻ nhu nhược, người hèn nhátразма́зыватьсяBôi ra, loang raсма́зыватьсяbị xóa mờ, bị xóaвыма́зыватьсяbôi bẩn lên người, làm bẩn mình, lấm lemмазю́катьbôi loẹt, quệt bẩn, bôi trét, quệt loẹtотма́зыватьbào chữa, tìm lý do, che đậy, đỡ cho aiотма́зыватьсяviện cớ, tìm lý do, né tránh, thoái thácперема́зыватьlàm vấy bẩnперема́зыватьсяvấy bẩn nhiều, vấy bẩnпома́зыватьbôi, phết, thoa, trétприма́зыватьсяlợi dụng cơ hội, bám theo; bám theo phong trào, lợi dụng thời cuộcпрома́зыватьtrượt, bắn trật, bỏ lỡ; bôi sai, bôi không đủ, trét không đềuпрома́зыватьсяđược bôi, được tra dầu, được phủ; trượt, bắn trật, bỏ lỡизма́затьсяBẩn, bôi bẩn, nhọвы́мазатьсяLấm bẩn, vấy bẩn, giây bẩn, bị bẩn, bị bôi bẩnзама́затьсяdính dáng, lún sâu, vướng vào, dính líu; bẩn, lem, lem luốc, dính bẩnнама́затьсяbôi, thoa, phếtобма́затьсяbôi khắp, phết khắp, trét khắpотма́затьbào chữa, tìm lý do, che đậy, đỡ cho aiотма́затьсяtránh, né tránh; viện cớ, tìm lý doподма́затьhối lộ, đút lót; tra dầu, bôi trơn, làm trơn truподма́затьсяnịnh bợ, luồn lách, tâng bốc, chui rúcпома́затьсяbôi lên mình, thoa lên người, lem luốcприма́затьсяlợi dụng cơ hội, bám theo; bám theo phong trào, lợi dụng thời cuộcсма́затьсяnhòe, mờ, lem, loang; lem, bôi trơn, tra dầuма́заниеsự bôi, sự phết, sự thoa, sự bôi trơn