Nghĩa
- bôi môi, tô môi, đánh môi sonподкрашивать губы
- nịnh hót, ton hót, xu nịnh, nịnh nọt, bỡ đỡк Д
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | подма́зываюсь |
|---|
| ты | подма́зываешься |
|---|
| он / она / оно | подма́зывается |
|---|
| мы | подма́зываемся |
|---|
| вы | подма́зываетесь |
|---|
| они | подма́зываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | подма́зывался |
|---|
| Giống cái | подма́зывалась |
|---|
| Giống trung | подма́зывалось |
|---|
| Số nhiều | подма́зывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | подма́зывайся |
|---|
| Số nhiều | подма́зывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | подма́зывающийся | подма́зывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | подма́зываясь | подмазывавшись |
|---|