зама́зать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bôi kín
- che đậy
- trát
- giấu
- sơn đè, trét kín, làm bẩn
- bôi
- làm nhòe
- giấu nhẹm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зама́жу |
| ты | зама́жешь |
| он / она / оно | зама́жет |
| мы | зама́жем |
| вы | зама́жете |
| они | зама́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зама́зал |
| Giống cái | зама́зала |
| Giống trung | зама́зало |
| Số nhiều | зама́зали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зама́жь |
| Số nhiều | зама́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зама́завший |
| Bị động | — | зама́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зама́зав, замазавши |