подма́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bôi, xoa, thoa, bôi trơnжиром, мазью и т. п.
- trátзамазкой
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подма́зываю |
| ты | подма́зываешь |
| он / она / оно | подма́зывает |
| мы | подма́зываем |
| вы | подма́зываете |
| они | подма́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подма́зывал |
| Giống cái | подма́зывала |
| Giống trung | подма́зывало |
| Số nhiều | подма́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подма́зывай |
| Số nhiều | подма́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подма́зывающий | подма́зывавший |
| Bị động | подма́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подма́зывая | подмазывав, подмазывавши |