прома́зывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trượt, bắn trật, bỏ lỡ
- bôi sai, bôi không đủ, trét không đềugrease/lubricant
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | прома́зываю |
| ты | прома́зываешь |
| он / она / оно | прома́зывает |
| мы | прома́зываем |
| вы | прома́зываете |
| они | прома́зывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прома́зывал |
| Giống cái | прома́зывала |
| Giống trung | прома́зывало |
| Số nhiều | прома́зывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прома́зывай |
| Số nhiều | прома́зывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | прома́зывающий | прома́зывавший |
| Bị động | прома́зываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | прома́зывая | промазывав, промазывавши |