подма́заться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nịnh bợ, luồn lách, tâng bốc, chui rúc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | подма́жусь |
| ты | подма́жешься |
| он / она / оно | подма́жется |
| мы | подма́жемся |
| вы | подма́жетесь |
| они | подма́жутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подма́зался |
| Giống cái | подма́залась |
| Giống trung | подма́залось |
| Số nhiều | подма́зались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подма́жься |
| Số nhiều | подма́жьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | подма́завшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | подма́завшись |