отма́зать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bào chữa, tìm lý do, che đậy, đỡ cho ai
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отма́жу |
| ты | отма́жешь |
| он / она / оно | отма́жет |
| мы | отма́жем |
| вы | отма́жете |
| они | отма́жут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отма́зал |
| Giống cái | отма́зала |
| Giống trung | отма́зало |
| Số nhiều | отма́зали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отма́жь |
| Số nhiều | отма́жьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отма́завший |
| Bị động | — | отма́занный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отма́зав, отмазавши |