прима́заться примазаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lợi dụng cơ hội, bám theo
  2. bám theo phong trào, lợi dụng thời cuộc
  3. bám theo, bám víu
  4. chui vào, luồn vào

Chia động từ

Tương lai
яприма́жусь
тыприма́жешься
он / она / оноприма́жется
мыприма́жемся
выприма́жетесь
ониприма́жутся
Quá khứ
Giống đựcприма́зался
Giống cáiприма́залась
Giống trungприма́залось
Số nhiềuприма́зались
Mệnh lệnh
Số ítприма́жься
Số nhiềuприма́жьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—прима́завшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—прима́завшись