Nghĩa
- bôi mỡ, bôi trơnжиром
- tra dầuмаслом тж.
- xoa, bôiВ Т
- xóa bỏ, làm tiêu biến, làm hư hỏngпортить
- xóa nhòa, xóa mờ, làm mờ nhạtВthông tụcлишать строты, определённостиперен.
- xóa, xóa mờВстирать размазывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сма́зываю |
|---|
| ты | сма́зываешь |
|---|
| он / она / оно | сма́зывает |
|---|
| мы | сма́зываем |
|---|
| вы | сма́зываете |
|---|
| они | сма́зывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сма́зывал |
|---|
| Giống cái | сма́зывала |
|---|
| Giống trung | сма́зывало |
|---|
| Số nhiều | сма́зывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сма́зывай |
|---|
| Số nhiều | сма́зывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сма́зывающий | сма́зывавший |
|---|
| Bị động | сма́зываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сма́зывая | смазывав, смазывавши |
|---|
Ví dụ
смазывать машину
tra dầu cho máy, cho dầu vào máy, cho máy ăn dầu
смазывать недостатки
xóa nhòa (che giấu) khuyết điểm
смазывать вопрос
xóa nhòa (xóa mờ, làm mờ nhạt vấn đề)
Từ liên quan
ма́затьBôi, phết, phiết, xoa, tô, quệt, trátсма́зкаbôi mỡ, bôi trơn; dầu nhờn, dầu mỡ, dầu máy, dầu luyn, chất bôi trơnсма́зывание