сма́зывать смазывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bôi mỡ, bôi trơnжиром
  2. tra dầuмаслом тж.
  3. xoa, bôiВ Т
  4. xóa bỏ, làm tiêu biến, làm hư hỏngпортить
  5. xóa nhòa, xóa mờ, làm mờ nhạtВthông tụcлишать строты, определённостиперен.
  6. xóa, xóa mờВстирать размазывать

Chia động từ

Hiện tại
ясма́зываю
тысма́зываешь
он / она / оносма́зывает
мысма́зываем
высма́зываете
онисма́зывают
Quá khứ
Giống đựcсма́зывал
Giống cáiсма́зывала
Giống trungсма́зывало
Số nhiềuсма́зывали
Mệnh lệnh
Số ítсма́зывай
Số nhiềuсма́зывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсма́зывающийсма́зывавший
Bị độngсма́зываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсма́зываясмазывав, смазывавши

Ví dụ

  • смазывать машину
    tra dầu cho máy, cho dầu vào máy, cho máy ăn dầu
  • смазывать недостатки
    xóa nhòa (che giấu) khuyết điểm
  • смазывать вопрос
    xóa nhòa (xóa mờ, làm mờ nhạt vấn đề)

Từ liên quan