изма́зать измазать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, bôi bẩn, vấy bẩn, làm nhọ, làm nhớpиспачкать
- quệt hếtистратить - крассу и т. п.bôi, xoa, phết
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | изма́жу |
|---|
| ты | изма́жешь |
|---|
| он / она / оно | изма́жет |
|---|
| мы | изма́жем |
|---|
| вы | изма́жете |
|---|
| они | изма́жут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | изма́зал |
|---|
| Giống cái | изма́зала |
|---|
| Giống trung | изма́зало |
|---|
| Số nhiều | изма́зали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | изма́жь |
|---|
| Số nhiều | изма́жьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | изма́завший |
|---|
| Bị động | — | изма́занный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | изма́зав, измазавши |
|---|
Ví dụ
измазать платье
vấy bẩn áo
измазать руки
làm bẩn tay
измазать себе лицо
làm bẩn mặt, bị nhọ mặt