руководя́щий
tính từ
Nghĩa
- Lãnh đạo, chỉ đạo
- lãnh đạo, chỉ đạo, chỉ dẫn, hướng dẫn, chủ đạoсодержащий указания
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | руководя́щий | руководя́щее | руководя́щая | руководя́щие |
| Sinh cách | руководя́щего | руководя́щего | руководя́щей | руководя́щих |
| Tặng cách | руководя́щему | руководя́щему | руководя́щей | руководя́щим |
| Đối cách | руководя́щий, руководя́щего | руководя́щее | руководя́щую | руководя́щие, руководя́щих |
| Công cụ cách | руководя́щим | руководя́щим | руководя́щей, руководя́щею | руководя́щими |
| Giới cách | руководя́щем | руководя́щем | руководя́щей | руководя́щих |
| Dạng ngắn | руководя́щ | руководя́ще | руководя́ща | руководя́щи |
Ví dụ
- руководящий работник[người] cán bộ lãnh đạo
- руководящая рольvai trò lãnh đạo (chỉ đạo, chủ đạo)
- руководящие положенияnhững nguyên lý chỉ đạo, những luận điểm chủ đạo