двуру́кий
tính từ
Nghĩa
- thuận cả hai tay, dùng được cả hai tay
- hai tay, có hai chi trước
- hai tay, dùng hai tay
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | двуру́кий | двуру́кое | двуру́кая | двуру́кие |
| Sinh cách | двуру́кого | двуру́кого | двуру́кой | двуру́ких |
| Tặng cách | двуру́кому | двуру́кому | двуру́кой | двуру́ким |
| Đối cách | двуру́кий, двуру́кого | двуру́кое | двуру́кую | двуру́кие, двуру́ких |
| Công cụ cách | двуру́ким | двуру́ким | двуру́кой, двуру́кою | двуру́кими |
| Giới cách | двуру́ком | двуру́ком | двуру́кой | двуру́ких |
| Dạng ngắn | двуру́к | двуру́ко | двуру́ка | двуру́ки |